ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宁可
nìngkě
thà, thà rằng, thà... còn hơn (biểu thị sự lựa chọn sau khi cân nhắc).
Hán việt: ninh khả
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "宁可" (nìngkě) nghĩa là "Thà, thích hơn", ghép bởi: 宁 (níng / nìng): yên bình + 可 (kě): có thể.

Thành phần cấu tạo

宁可
nìngkě
Thà, thích hơn
宀
丁
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ / phó từ
Nghĩa:thà, thà rằng, thà... còn hơn (biểu thị sự lựa chọn sau khi cân nhắc).
Ví dụ (5)
wǒ我nìngkě宁可èsǐ饿死,yě也bú不huì会chī吃jiē嗟lái来zhī之shí食。
Tôi thà chết đói còn hơn là ăn của bố thí (đồ ăn gọi là đến).
I would rather starve to death than accept food handed out in contempt.
wèile为了mǎifáng买房,tā他nìngkě宁可měitiān每天zhǐ只chī吃pàomiàn泡面。
Để mua nhà, anh ấy thà mỗi ngày chỉ ăn mì tôm.
To buy a house, he would rather live on instant noodles every day.
zhànshì战士men们nìngkě宁可xīshēng牺牲shēngmìng生命,yě也yào要bǎowèi保卫zǔguó祖国。
Các chiến sĩ thà hy sinh tính mạng cũng phải bảo vệ tổ quốc.
The soldiers would rather sacrifice their lives than fail to defend the motherland.
wǒ我nìngkě宁可zìjǐ自己shòu受lèi累,yě也bù不xiǎng想máfan麻烦biérén别人。
Tôi thà tự mình chịu khổ chứ không muốn làm phiền người khác.
I would rather wear myself out than trouble other people.
yǔqí与其zài在zhèlǐ这里làngfèi浪费shíjiān时间,wǒ我nìngkě宁可huíjiā回家shuìjiào睡觉。
Thay vì lãng phí thời gian ở đây, tôi thà về nhà ngủ còn hơn.
Rather than waste time here, I'd rather go home and sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây