宁可
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "宁可" (nìngkě) nghĩa là "Thà, thích hơn", ghép bởi: 宁 (níng / nìng): yên bình + 可 (kě): có thể.
Thành phần cấu tạo
宁可
Thà, thích hơn
宀
丁
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 宁可
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ / phó từ
Nghĩa:thà, thà rằng, thà... còn hơn (biểu thị sự lựa chọn sau khi cân nhắc).
Ví dụ (5)
我宁可饿死,也不会吃嗟来之食。
Tôi thà chết đói còn hơn là ăn của bố thí (đồ ăn gọi là đến).
I would rather starve to death than accept food handed out in contempt.
为了买房,他宁可每天只吃泡面。
Để mua nhà, anh ấy thà mỗi ngày chỉ ăn mì tôm.
To buy a house, he would rather live on instant noodles every day.
战士们宁可牺牲生命,也要保卫祖国。
Các chiến sĩ thà hy sinh tính mạng cũng phải bảo vệ tổ quốc.
The soldiers would rather sacrifice their lives than fail to defend the motherland.
我宁可自己受累,也不想麻烦别人。
Tôi thà tự mình chịu khổ chứ không muốn làm phiền người khác.
I would rather wear myself out than trouble other people.
与其在这里浪费时间,我宁可回家睡觉。
Thay vì lãng phí thời gian ở đây, tôi thà về nhà ngủ còn hơn.
Rather than waste time here, I'd rather go home and sleep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây