可持续的
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Có khả năng (可: bộ Khẩu 口) dùng đôi tay (扌) nắm giữ vững vàng như nếp chùa (持: chữ Tự 寺) và nối tiếp nhau không ngừng nghỉ như cuộn tơ (纟) đem bán (续: chữ Mại 卖), đi cùng trợ từ (的) để khẳng định sự phát triển "bền vững" (可持续的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Bền vững
Ví dụ (3)
城市需要可持续的发展。
Thành phố cần sự phát triển bền vững.
Cities need sustainable development.
这是一种可持续的生活方式。
Đây là một lối sống bền vững.
This is a sustainable lifestyle.
可持续的农业可以保护土壤。
Nông nghiệp bền vững có thể bảo vệ đất.
Sustainable agriculture can protect the soil.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây