ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可持续的
kě chíxù de
Bền vững
Hán việt: khả trì tục đích
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Có khả năng (可: bộ Khẩu 口) dùng đôi tay (扌) nắm giữ vững vàng như nếp chùa (持: chữ Tự 寺) và nối tiếp nhau không ngừng nghỉ như cuộn tơ (纟) đem bán (续: chữ Mại 卖), đi cùng trợ từ (的) để khẳng định sự phát triển "bền vững" (可持续的).

Thành phần cấu tạo

可持续的
kě chíxù de
Bền vững
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Bền vững
Ví dụ (3)
chéngshì城市xūyào需要kě可chíxù持续de的fāzhǎn发展。
Thành phố cần sự phát triển bền vững.
Cities need sustainable development.
zhè这shì是yì一zhǒng种kě可chíxù持续de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Đây là một lối sống bền vững.
This is a sustainable lifestyle.
kě可chíxù持续de的nóngyè农业kěyǐ可以bǎohù保护tǔrǎng土壤。
Nông nghiệp bền vững có thể bảo vệ đất.
Sustainable agriculture can protect the soil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây