ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
继续
jìxù
tiếp tục, tiếp diễn, làm tiếp.
Hán việt: kế tục
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Cả hai chữ đều mang bộ Mịch (纟 - sợi tơ): nối những đoạn tơ đứt (继: kế - nối kết từng phần nhỏ 米) và cuộn thêm tơ mới hết đợt này sang đợt khác (续: tục - nối dài với chữ Mại 卖), tạo thành dòng chảy "tiếp tục" không ngừng nghỉ (继续).

Thành phần cấu tạo

继续
jìxù
tiếp tục
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiếp tục, tiếp diễn, làm tiếp.
Ví dụ (5)
xiūxi休息hǎo好le了ma吗?wǒmen我们yào要jìxù继续gōngzuò工作le了。
Nghỉ ngơi xong chưa? Chúng ta phải tiếp tục làm việc rồi.
Have you had enough rest? We need to continue working.
yǔ雨tíng停le了,wǒmen我们kěyǐ可以jìxù继续gǎnlù赶路le了。
Mưa tạnh rồi, chúng ta có thể tiếp tục lên đường.
The rain has stopped, so we can continue on our way.
suīrán虽然yùdào遇到le了kùnnán困难,dàn但tā他háishi还是juédìng决定jìxù继续xuéxí学习hànyǔ汉语。
Tuy gặp phải khó khăn, nhưng anh ấy vẫn quyết định tiếp tục học tiếng Trung.
Although he ran into difficulties, he still decided to continue studying Chinese.
qǐng请jìxù继续shuō说xiàqù下去,wǒ我hěn很xiǎng想tīng听。
Xin hãy tiếp tục nói đi, tôi rất muốn nghe.
Please go on—I really want to hear more.
rúguǒ如果bù不xǐhuan喜欢zhè这bù部diànyǐng电影,wǒmen我们jiù就bú不jìxù继续kàn看le了。
Nếu không thích bộ phim này, chúng ta sẽ không xem tiếp nữa.
If we don't like this movie, we won't keep watching it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây