ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
继续教育
jìxù jiàoyù
Giáo dục thường xuyên
Hán việt: kế tục giáo dục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "继续教育" (jìxù jiàoyù) mang nghĩa "Giáo dục thường xuyên", kết hợp bởi 继 (jì - kế): "Tiếp tục" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 继: Nối tiếp những sợi tơ đứt (纟) từng đoạn nhỏ như hạt gạo (米) lại với nhau để tiếp tục và kế thừa truyền thống (继). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).

Thành phần cấu tạo

继续教育
jìxù jiàoyù
Giáo dục thường xuyên
继
jì • kế
Tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực / âm đọc (bên trong)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giáo dục thường xuyên
Ví dụ (3)
jìxù继续jiàoyù教育shìhé适合zài在zhí职rényuán人员。
Giáo dục thường xuyên phù hợp với người đang đi làm.
Continuing education is suitable for working professionals.
xuéxiào学校kāishè开设le了jìxù继续jiàoyù教育kèchéng课程。
Trường mở các khóa giáo dục thường xuyên.
The school offers continuing education courses.
jìxù继续jiàoyù教育bāngzhù帮助rénmen人们tíshēng提升jìnéng技能。
Giáo dục thường xuyên giúp mọi người nâng cao kỹ năng.
Continuing education helps people improve their skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây