ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健身教练
jiànshēn jiàoliàn
Huấn luyện viên thể hình
Hán việt: kiện thân giáo luyện
个, 位, 名
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "健身教练" (jiànshēn jiàoliàn) nghĩa là "Huấn luyện viên thể hình", ghép bởi: 健 (jiàn): khỏe mạnh + 身 (shēn): thân + 教 (jiāo): dạy + 练 (liàn): tập.

Thành phần cấu tạo

健身教练
jiànshēn jiàoliàn
Huấn luyện viên thể hình
亻
建
身
孝
攵
纟

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Huấn luyện viên thể hình
Ví dụ (3)
jiànshēn健身jiàoliàn教练bāng帮wǒ我zhìdìng制定jìhuà计划。
Huấn luyện viên thể hình giúp tôi lập kế hoạch.
The fitness coach helped me make a plan.
jiànshēn健身jiàoliàn教练tíxǐng提醒dàjiā大家rèshēn热身。
Huấn luyện viên thể hình nhắc mọi người khởi động.
The fitness coach reminded everyone to warm up.
tā她qǐng请le了yí一wèi位jiànshēn健身jiàoliàn教练。
Cô ấy thuê một huấn luyện viên thể hình.
She hired a fitness coach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây