健
ノ丨フ一一一一丨フ丶
10
对
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健).
Thành phần cấu tạo
健
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khỏe mạnh
Ví dụ (5)
祝你身体健康,万事如意。
Chúc bạn cơ thể khỏe mạnh, vạn sự như ý.
I wish you good health and success in everything.
他每天下班后都去健身房锻炼。
Mỗi ngày sau khi tan làm, anh ấy đều đến phòng tập thể hình để rèn luyện sức khỏe.
He goes to the gym to work out every day after work.
经常运动能让你变得更加健壮。
Thường xuyên vận động có thể làm cho bạn trở nên khỏe mạnh và cường tráng hơn.
Regular exercise can make you stronger and healthier.
爷爷每天都会吃一些保健食品。
Ông nội mỗi ngày đều uống một số thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
Grandpa eats some health supplements every day.
那位老人虽然七十多岁了,但依然健步如飞。
Ông cụ đó tuy đã hơn bảy mươi tuổi, nhưng bước đi vẫn khỏe mạnh nhanh nhẹn như bay.
Although that old man is already over seventy, he still walks with remarkable vigor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây