ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健将
jiàn jiàng
kiện tướng, bậc thầy
Hán việt: kiện tương
—

Gợi nhớ

Từ "健将" (jiàn jiàng) mang nghĩa "kiện tướng, bậc thầy", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 将 (jiāng - tương): "Sẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 将: Bàn tay (寸) bày miếng thịt (夕) lên chiếc bàn gỗ (丬) chuẩn bị dâng cúng hoặc cầm quân ra trận, biểu thị vị tướng hoặc việc sắp, sẽ làm (将).

Thành phần cấu tạo

健将
jiàn jiàng
kiện tướng, bậc thầy
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
将
jiāng • tương
Sẽ
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kiện tướng, bậc thầy
Ví dụ (3)
tā他shì是xuéxiào学校de的duǎnpǎojiànjiàng短跑健将,duōcì多次zài在bǐsài比赛zhōng中ná拿guànjūn冠军。
Cậu ấy là kiện tướng chạy cự ly ngắn của trường, nhiều lần giành chức vô địch trong các cuộc thi.
He is the school's top sprinter and has won championships in competitions many times.
zuòwéi作为kēyán科研jiànjiàng健将,tā他dàilǐng带领tuánduì团队gōngkè攻克le了xǔduō许多jìshù技术nánguān难关。
Với vai trò là một cánh chim đầu đàn trong nghiên cứu khoa học, ông ấy đã dẫn dắt đội ngũ vượt qua nhiều khó khăn kỹ thuật.
As a leading figure in scientific research, he led his team to overcome many technical difficulties.
zhè这wèi位yóuyǒng游泳jiànjiàng健将zhèngzài正在wèi为jíjiāng即将dàolái到来de的àoyùnhuì奥运会zuò做zhǔnbèi准备。
Kiện tướng bơi lội này đang chuẩn bị cho kỳ Thế vận hội Olympic sắp tới.
This star swimmer is preparing for the upcoming Olympic Games.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây