ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健康
jiànkāng
sức khỏe (tình trạng cơ thể/tinh thần).
Hán việt: kiện khang
HSK 2/3
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "健康" (jiànkāng) nghĩa là "Sức khỏe, khỏe mạnh", ghép bởi: 健 (jiàn): khỏe mạnh + 康 (kāng): khỏe mạnh.

Thành phần cấu tạo

健康
jiànkāng
Sức khỏe, khỏe mạnh
亻
建
广
隶

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sức khỏe (tình trạng cơ thể/tinh thần).
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你shēntǐ身体jiànkāng健康,wànshìrúyì万事如意。
Chúc bạn sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý.
Wishing you good health and success in everything.
xīyān吸烟duì对shēntǐ身体jiànkāng健康yǒuhài有害,zuìhǎo最好jiè戒diào掉。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe, tốt nhất là nên cai đi.
Smoking is harmful to your health, so it's best to quit.
jīnqián金钱mǎi买bú不dào到jiànkāng健康,suǒyǐ所以yào要zhēnxī珍惜shēntǐ身体。
Tiền bạc không mua được sức khỏe, cho nên phải trân trọng cơ thể.
Money can't buy health, so you should cherish your body.
wèile为了jiànkāng健康,wǒ我měitiān每天zǎoshang早上dōu都qù去pǎobù跑步。
Vì sức khỏe, sáng nào tôi cũng đi chạy bộ.
For the sake of my health, I go jogging every morning.
dìngqī定期tǐjiǎn体检shì是bǎochí保持jiànkāng健康de的hǎo好fāngfǎ方法。
Khám sức khỏe định kỳ là phương pháp tốt để giữ gìn sức khỏe.
Regular physical checkups are a good way to maintain good health.
2
tính từ
Nghĩa:khỏe mạnh, lành mạnh (tốt cho sức khỏe hoặc phát triển bình thường).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要péiyǎng培养yì一zhǒng种jiànkāng健康de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Chúng ta phải nuôi dưỡng một lối sống lành mạnh.
We should cultivate a healthy lifestyle.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常jiànkāng健康de的bǎobao宝宝,fēicháng非常kě'ài可爱。
Đây là một em bé rất khỏe mạnh, vô cùng đáng yêu.
This is a very healthy and adorable baby.
zhè这piān篇wǎng网wén文de的nèiróng内容hěn很jiànkāng健康,shìhé适合háizi孩子kàn看。
Nội dung của bài viết trên mạng này rất lành mạnh, phù hợp cho trẻ em xem.
The content of this online article is very wholesome and suitable for children.
gōngsī公司de的cáiwù财务zhuàngkuàng状况fēicháng非常jiànkāng健康。
Tình hình tài chính của công ty rất khỏe mạnh (tốt).
The company's financial condition is very healthy.
bǎochí保持jījí积极jiànkāng健康de的xīntài心态miànduì面对kùnnán困难。
Giữ vững tâm thái tích cực và lành mạnh để đối mặt với khó khăn.
Maintain a positive and healthy mindset when facing difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây