ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健康工程师
jiànkāng gōngchéngshī
Kỹ sư sức khỏe
Hán việt: kiện khang công trình sư
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "健康工程师" (jiànkāng gōngchéngshī) mang nghĩa "Kỹ sư sức khỏe", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

健康工程师
jiànkāng gōngchéngshī
Kỹ sư sức khỏe
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
康
kāng • khang
khỏe mạnh
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư sức khỏe
Ví dụ (5)
zuòwéi作为yì一míng名jiànkāng健康gōngchéngshī工程师,tā他zhuānzhù专注yú于shèjì设计kě可chuāndài穿戴yīliáo医疗shèbèi设备。
Là một kỹ sư sức khỏe, anh ấy tập trung vào việc thiết kế các thiết bị y tế có thể đeo trên người.
As a health engineer, he focuses on designing wearable medical devices.
jiànkāng健康gōngchéngshī工程师de的juésè角色zài在xiàndài现代shèhuì社会zhōng中biànde变得yuèláiyuè越来越zhòngyào重要。
Vai trò của kỹ sư sức khỏe ngày càng trở nên quan trọng trong xã hội hiện đại.
The role of health engineers is becoming increasingly important in modern society.
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yí一wèi位gāojí高级jiànkāng健康gōngchéngshī工程师,yǐ以gǎishàn改善yuángōng员工de的jiànkāng健康jìhuà计划。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một kỹ sư sức khỏe cao cấp để cải thiện chương trình chăm sóc sức khỏe cho nhân viên.
Our company is recruiting a senior health engineer to improve employee health programs.
jiànkāng健康gōngchéngshī工程师lìyòng利用shùjù数据fēnxī分析lái来yùcè预测hé和yùfáng预防qiánzài潜在de的jiànkāng健康fēngxiǎn风险。
Các kỹ sư sức khỏe sử dụng phân tích dữ liệu để dự đoán và phòng ngừa các rủi ro sức khỏe tiềm ẩn.
Health engineers use data analysis to predict and prevent potential health risks.
tā她zài在dàxué大学lǐ里xuéxí学习le了shēngwù生物yīxué医学gōngchéng工程,xiànzài现在shì是yì一míng名jiànkāng健康gōngchéngshī工程师。
Cô ấy đã học ngành kỹ thuật y sinh ở đại học và hiện đang làm một kỹ sư sức khỏe.
She studied biomedical engineering at university and is now a health engineer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây