ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玻璃工
bōlí gōng
Thợ lắp kính
Hán việt: pha ly công
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người thợ (工) chuyên cắt gọt và lắp đặt những tấm thủy tinh trong suốt, sáng bóng như ngọc (玻璃: bộ Ngọc 王 kết hợp chữ Bì 皮 và chữ Ly 离) cho các công trình là "thợ lắp kính" (玻璃工).

Thành phần cấu tạo

玻璃工
bōlí gōng
Thợ lắp kính
玻
bō • pha
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
璃
lí • ly
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ lắp kính
Ví dụ (3)
bōli玻璃gōng工ānzhuāng安装le了xīn新chuānghu窗户。
Thợ lắp kính đã lắp cửa sổ mới.
The glazier installed the new windows.
bōli玻璃gōng工xūyào需要xiǎoxīn小心cāozuò操作。
Thợ lắp kính cần thao tác cẩn thận.
Glaziers need to handle things with care.
diànzhǔ店主qǐng请bōli玻璃gōng工xiū修mén门。
Chủ tiệm mời thợ lắp kính sửa cửa.
The shop owner hired a glazier to fix the door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây