玻璃工
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ (工) chuyên cắt gọt và lắp đặt những tấm thủy tinh trong suốt, sáng bóng như ngọc (玻璃: bộ Ngọc 王 kết hợp chữ Bì 皮 và chữ Ly 离) cho các công trình là "thợ lắp kính" (玻璃工).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 玻璃工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ lắp kính
Ví dụ (3)
玻璃工安装了新窗户。
Thợ lắp kính đã lắp cửa sổ mới.
The glazier installed the new windows.
玻璃工需要小心操作。
Thợ lắp kính cần thao tác cẩn thận.
Glaziers need to handle things with care.
店主请玻璃工修门。
Chủ tiệm mời thợ lắp kính sửa cửa.
The shop owner hired a glazier to fix the door.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây