玻
一一丨一フノ丨フ丶
9
块
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Loại đá ngọc nhân tạo (王) được thổi mỏng và trong suốt như lớp da (皮) cho ánh sáng xuyên qua chính là chất liệu thủy tinh (玻).
Thành phần cấu tạo
玻
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thủy tinh
Ví dụ (5)
这个杯子是玻璃做的。
Cái cốc này được làm bằng thủy tinh.
This cup is made of glass.
孩子们打破了玻璃窗。
Bọn trẻ đã làm vỡ cửa sổ thủy tinh.
The children broke the glass window.
汽车的挡风玻璃上有裂痕。
Trên kính chắn gió của ô tô có vết nứt.
There is a crack in the car's windshield.
请把这些玻璃瓶回收。
Vui lòng tái chế những chai thủy tinh này.
Please recycle these glass bottles.
小心,地上有碎玻璃。
Cẩn thận, trên mặt đất có mảnh thủy tinh vỡ.
Be careful, there is broken glass on the ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây