双层玻璃
—
Gợi nhớ
Từ "双层玻璃" (shuāngcéng bōlí) mang nghĩa "Kính hộp 2 lớp", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 层 (céng - tầng): "tầng" + 玻 (bō - pha): "thủy tinh" + 璃 (lí - ly): "thủy tinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 层: Dưới mái nhà lớn (尸), các gian phòng được xây chồng cao vút như những đám mây (云) xếp thành từng tầng, từng lớp (层). • Chữ 玻: Loại đá ngọc nhân tạo (王) được thổi mỏng và trong suốt như lớp da (皮) cho ánh sáng xuyên qua chính là chất liệu thủy tinh (玻). • Chữ 璃: Viên đá ngọc (王) được nung chảy ánh lên sắc màu lung linh trong trẻo (离), tạo thành chất liệu lưu ly, thủy tinh (璃).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 双层玻璃
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kính hộp 2 lớp
Ví dụ (3)
双层玻璃中间填充了氩气,能极大地提高窗户的保温性能指标。
Kính hộp hai lớp ở giữa được bơm khí argon, có thể nâng cao vượt bậc chỉ số tính năng bảo ôn cách nhiệt của cửa sổ.
Filling the space between double-glazed glass panes with argon gas greatly improves the thermal insulation performance of the window.
临近高架桥的住宅,推荐安装带有厚双层玻璃的系统防噪窗户。
Nhà ở sát đường vành đai cao tốc khuyến nghị nên lắp đặt loại cửa sổ hệ thống trang bị kính hộp hai lớp dày chống ồn.
For residences near elevated highways, it is recommended to install soundproof system windows with thick double glazing.
如果双层玻璃的密封条损坏,内部可能会出现起雾进水现象。
Nếu keo nẹp niêm phong kính hộp hai lớp bị hỏng, bên trong kính có thể xuất hiện hiện tượng đọng hơi sương ngưng tụ.
If the seal on double-glazed glass is damaged, fogging and water ingress may occur inside the panes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây