ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双密度
shuāngmìdù
Dày gấp đôi
Hán việt: song mật độ
口
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "双密度" (shuāngmìdù) mang nghĩa "Dày gấp đôi", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 密 (mì - mật): "Bí mật" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

双密度
shuāngmìdù
Dày gấp đôi
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dày gấp đôi
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种cípán磁盘cǎiyòng采用shuāngmìdù双密度géshì格式。
Loại đĩa này dùng định dạng mật độ kép.
This type of disk uses a double-density format.
shuāngmìdù双密度cúnchǔ存储kěyǐ可以róngnà容纳gèngduō更多shùjù数据。
Lưu trữ mật độ kép có thể chứa nhiều dữ liệu hơn.
Double-density storage can hold more data.
jiù旧xìtǒng系统bù不zhīchí支持shuāngmìdù双密度cípán磁盘。
Hệ thống cũ không hỗ trợ đĩa mật độ kép.
The old system does not support double-density disks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây