双密度
口
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "双密度" (shuāngmìdù) mang nghĩa "Dày gấp đôi", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 密 (mì - mật): "Bí mật" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 双密度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dày gấp đôi
Ví dụ (3)
这种磁盘采用双密度格式。
Loại đĩa này dùng định dạng mật độ kép.
This type of disk uses a double-density format.
双密度存储可以容纳更多数据。
Lưu trữ mật độ kép có thể chứa nhiều dữ liệu hơn.
Double-density storage can hold more data.
旧系统不支持双密度磁盘。
Hệ thống cũ không hỗ trợ đĩa mật độ kép.
The old system does not support double-density disks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây