ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温度
wēndù
nhiệt độ.
Hán việt: ôn độ
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "温度" (wēndù) nghĩa là "Nhiệt độ", ghép bởi: 温 (wēn): Ấm + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

温度
wēndù
Nhiệt độ
氵
昷
广
廿
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhiệt độ.
Ví dụ (5)
jīntiān今天de的wēndù温度hěn很gāo高,yǒu有sānshí三十wǔdù五度。
Nhiệt độ hôm nay rất cao, tận 35 độ.
The temperature is very high today—thirty-five degrees.
qǐng请bǎ把kōngtiáo空调de的wēndù温度diàodī调低yìdiǎn一点。
Làm ơn chỉnh nhiệt độ điều hòa thấp xuống một chút.
Please turn the air conditioner down a little.
zhè这gè个wēndù温度shìyí适宜zhíwù植物shēngzhǎng生长。
Nhiệt độ này thích hợp cho thực vật sinh trưởng.
This temperature is suitable for plant growth.
shuǐwēn水温tài太gāo高le了,xiǎoxīn小心tàng烫。
Nhiệt độ nước cao quá, cẩn thận bị bỏng.
The water is too hot, so be careful not to burn yourself.
yèlǐ夜里de的wēndù温度huì会xiàjiàng下降。
Nhiệt độ ban đêm sẽ giảm xuống.
The temperature drops at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây