温度
个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "温度" (wēndù) nghĩa là "Nhiệt độ", ghép bởi: 温 (wēn): Ấm + 度 (dù / duó): độ.
Thành phần cấu tạo
温度
Nhiệt độ
氵
昷
广
廿
又
Hình ảnh:

Phân tích từ 温度
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhiệt độ.
Ví dụ (5)
今天的温度很高,有三十五度。
Nhiệt độ hôm nay rất cao, tận 35 độ.
The temperature is very high today—thirty-five degrees.
请把空调的温度调低一点。
Làm ơn chỉnh nhiệt độ điều hòa thấp xuống một chút.
Please turn the air conditioner down a little.
这个温度适宜植物生长。
Nhiệt độ này thích hợp cho thực vật sinh trưởng.
This temperature is suitable for plant growth.
水温太高了,小心烫。
Nhiệt độ nước cao quá, cẩn thận bị bỏng.
The water is too hot, so be careful not to burn yourself.
夜里的温度会下降。
Nhiệt độ ban đêm sẽ giảm xuống.
The temperature drops at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây