度
丶一ノ一丨丨一フ丶
9
幅
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
度
độ, mức độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (3)
1
lượng từ / danh từ (đọc 'dù')
Nghĩa:độ (đơn vị đo nhiệt độ, góc, nồng độ), mức độ.
Ví dụ (5)
今天三十度。
Hôm nay 30 độ.
It is thirty degrees today.
这是一个九十度的角。
Đây là một góc 90 độ.
This is a ninety-degree angle.
我也想去,但是不清楚具体的经纬度。
Tôi cũng muốn đi, nhưng không rõ kinh vĩ độ cụ thể.
I also want to go, but I'm not sure of the exact latitude and longitude.
这种酒是多少度的?
Loại rượu này bao nhiêu độ (nồng độ cồn)?
What is the alcohol content of this liquor?
他的眼镜是三百度的。
Kính của cậu ấy là 300 độ (độ cận, viễn).
His glasses are 300 degrees.
2
động từ (đọc 'dù')
Nghĩa:trải qua, nghỉ (kỳ nghỉ), qua.
Ví dụ (4)
我们要去海边度个假。
Chúng tôi sẽ đi biển nghỉ một kỳ nghỉ.
We are going to the seaside for a vacation.
他们结婚后去海边度蜜月了。
Sau khi kết hôn họ đã đi biển trải qua (hưởng) tuần trăng mật rồi.
Go on a honeymoon.
欢度春节。
Vui đón Tết Nguyên Đán (Hoan độ).
Celebrate the Spring Festival joyfully.
度日如年。
Một ngày dài như một năm (Sống trong lo âu, buồn chán).
Each day feels like a year.
3
động từ (đọc 'duó')
Nghĩa:suy đoán, cân nhắc, đo lường
Ví dụ (2)
我们要审时度势,做出正确的决定。
Chúng ta cần phải đánh giá tình hình (xem xét thời thế) để đưa ra quyết định đúng đắn.
We must judge the hour and size up the situation to make the right decision.
他无法揣度对方真实的想法。
Anh ta không cách nào đoán được suy nghĩ thực sự của đối phương.
He could not gauge the other party's true thoughts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây