ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五度
wǔ dù
năm độ
Hán việt: ngũ độ
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "五度" (wǔ dù) mang nghĩa "năm độ", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

五度
wǔ dù
năm độ
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:năm độ
Ví dụ (3)
yèlǐ夜里qìwēn气温zhǐyǒu只有wǔdù五度。
Ban đêm nhiệt độ chỉ có năm độ.
The temperature at night is only five degrees.
shuǐwēn水温shēnggāo升高le了wǔdù五度。
Nhiệt độ nước tăng năm độ.
The water temperature rose by five degrees.
jīntiān今天bǐ比zuótiān昨天dī低wǔdù五度。
Hôm nay thấp hơn hôm qua năm độ.
Today is five degrees lower than yesterday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây