ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五味
wǔwèi
Ngũ vị
Hán việt: ngũ vị
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五味" (wǔwèi) nghĩa là "Ngũ vị", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 味 (wèi): vị.

Thành phần cấu tạo

五味
wǔwèi
Ngũ vị
二
𠃌
口
未

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngũ vị
Ví dụ (3)
zhè这dào道cài菜wǔwèi五味jùquán俱全。
Món này đủ cả ngũ vị.
This dish has a perfect blend of all five flavors.
rénshēng人生cháng常yǒu有wǔwèi五味zá杂chén陈。
Đời người thường có đủ cảm xúc lẫn lộn.
Life often brings mixed feelings.
zhōngyī中医jiǎngjiū讲究wǔwèi五味rù入wǔzàng五脏。
Trung y coi trọng ngũ vị đi vào ngũ tạng.
Traditional Chinese medicine emphasizes that the five flavors enter the five internal organs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây