ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
味
wèi
vị, hương vị
Hán việt: vị
丨フ一一一丨ノ丶
8
口
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đưa thức ăn vào miệng (口) nhấm nháp khi trái trên cành vẫn chưa chín hẳn (未) để cảm nhận rõ mùi vị, hương vị (味).

Thành phần cấu tạo

味
wèi
vị, hương vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

味wèi

Dùng cho các vị thuốc trong đơn thuốc đông y.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 味 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một vị thuốc
yí一wèi味yào药
Một vị thuốc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vị, hương vị
Ví dụ (5)
zhè这dào道cài菜de的wèidào味道zhēn真hǎo好。
Hương vị của món ăn này thật ngon.
This dish tastes really good.
nǐ你wéndào闻到le了shénme什么wèir味儿?
Bạn ngửi thấy mùi gì vậy?
What smell do you notice?
wǒ我xǐhuan喜欢cǎoméi草莓wèi味de的bīngqílín冰淇淋。
Tôi thích kem vị dâu tây.
I like strawberry-flavored ice cream.
zhè这zhǒng种yào药yǒudiǎn有点kǔwèi苦味。
Loại thuốc này có chút vị đắng.
This medicine has a slightly bitter taste.
fángjiān房间lǐ里yǒu有yì一gǔ股qíguài奇怪de的wèidào味道。
Trong phòng có một mùi kỳ lạ.
There is a strange smell in the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây