味
丨フ一一一丨ノ丶
8
口
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đưa thức ăn vào miệng (口) nhấm nháp khi trái trên cành vẫn chưa chín hẳn (未) để cảm nhận rõ mùi vị, hương vị (味).
Thành phần cấu tạo
味
vị, hương vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
味
Dùng cho các vị thuốc trong đơn thuốc đông y.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 味 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一味药
Một vị thuốc
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vị, hương vị
Ví dụ (5)
这道菜的味道真好。
Hương vị của món ăn này thật ngon.
This dish tastes really good.
你闻到了什么味儿?
Bạn ngửi thấy mùi gì vậy?
What smell do you notice?
我喜欢草莓味的冰淇淋。
Tôi thích kem vị dâu tây.
I like strawberry-flavored ice cream.
这种药有点苦味。
Loại thuốc này có chút vị đắng.
This medicine has a slightly bitter taste.
房间里有一股奇怪的味道。
Trong phòng có một mùi kỳ lạ.
There is a strange smell in the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây