ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香味
xiāngwèi
mùi thơm, hương thơm
Hán việt: hương vị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "香味" (xiāngwèi) mang nghĩa "mùi thơm, hương thơm", kết hợp bởi 香 (xiāng - hương): "Mùi thơm" + 味 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 香: Bông lúa chín (禾) phơi dưới ánh nắng mặt trời (日) ấm áp tỏa ra hương cốm ngào ngạt, biểu thị mùi thơm, hương thơm (香). • Chữ 味: Đưa thức ăn vào miệng (口) nhấm nháp khi trái trên cành vẫn chưa chín hẳn (未) để cảm nhận rõ mùi vị, hương vị (味).

Thành phần cấu tạo

香味
xiāngwèi
mùi thơm, hương thơm
香
xiāng • hương
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
味
wèi • vị
vị
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùi thơm, hương thơm
Ví dụ (5)
zhè这duǒhuā朵花yǒu有yì一zhǒng种mírén迷人de的xiāngwèi香味。
Bông hoa này có một mùi thơm quyến rũ.
This flower has a charming fragrance.
wǒ我wéndào闻到le了kāfēi咖啡de的xiāngwèi香味。
Tôi ngửi thấy hương thơm của cà phê.
I smelled the aroma of coffee.
chúfáng厨房lǐ里chōngmǎn充满le了fàncài饭菜de的xiāngwèi香味。
Trong bếp tràn ngập mùi thơm của thức ăn.
The kitchen was filled with the smell of food.
zhè这kuǎn款xiāngshuǐ香水yǒu有dàndàn淡淡de的xiāngwèi香味。
Loại nước hoa này có hương thơm thoang thoảng.
This perfume has a light fragrance.
gāng刚chū出lú炉de的miànbāo面包sànfà散发chū出yòurén诱人de的xiāngwèi香味。
Bánh mì vừa mới ra lò tỏa ra mùi thơm hấp dẫn.
The freshly baked bread gives off an enticing aroma.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây