ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香草
xiāngcǎo
Rau thơm
Hán việt: hương thảo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "香草" (xiāngcǎo) nghĩa là "Rau thơm", ghép bởi: 香 (xiāng): Mùi thơm + 草 (cǎo): Cỏ.

Thành phần cấu tạo

香草
xiāngcǎo
Rau thơm
禾
日
艹
早

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rau thơm
Ví dụ (3)
zhè这dào道cài菜yòng用le了hěn很duō多xiāngcǎo香草。
Món này dùng nhiều rau thơm.
This dish uses a lot of herbs.
xiāngcǎo香草ràng让tāng汤gèng更xiāng香。
Rau thơm làm canh thơm hơn.
Herbs make the soup more fragrant.
tā她zài在yángtái阳台shàng上zhǒng种xiāngcǎo香草。
Cô ấy trồng rau thơm trên ban công.
She grows herbs on the balcony.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây