ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香草茶
xiāng cǎo chá
trà thảo mộc
Hán việt: hương thảo trà
—

Gợi nhớ

Từ "香草茶" (xiāng cǎo chá) nghĩa là "trà thảo mộc", ghép bởi: 香 (xiāng): Mùi thơm + 草 (cǎo): Cỏ + 茶 (chá): trà.

Thành phần cấu tạo

香草茶
xiāng cǎo chá
trà thảo mộc
禾
日
艹
早
人
木

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trà thảo mộc
Ví dụ (3)
lín临shuì睡qián前hē喝yì一bēi杯rè热xiāngcǎo香草chá茶yǒulìyú有利于shūhuǎn舒缓shénjīng神经hé和rùshuì入睡。
Trước khi đi ngủ uống một cốc trà thảo mộc nóng có lợi cho việc thư giãn thần kinh và đi vào giấc ngủ.
Drinking a cup of hot herbal tea before bed helps soothe nerves and fall asleep.
zhè这jiā家xiàwǔchá下午茶diàn店tígōng提供duōzhǒng多种kǒuwèi口味de的tè特diào调xiāngcǎo香草chá茶。
Quán trà chiều này cung cấp nhiều hương vị trà thảo mộc đặc chế.
This afternoon tea shop offers a variety of flavors of specially blended herbal teas.
xiāngcǎo香草chá茶sànfà散发zhe着zhènzhèn阵阵qīngxiāng清香,ràng让rén人gǎndào感到xīnkuàngshényí心旷神怡。
Trà thảo mộc tỏa ra từng đợt hương thơm thanh mát, làm người ta cảm thấy tâm hồn thư thái.
The herbal tea gives off wafts of refreshing aroma, making people feel relaxed and refreshed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây