ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起草
qǐcǎo
khởi thảo, soạn thảo, thảo (văn bản), viết nháp, dự thảo.
Hán việt: khởi thảo
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "起草" (qǐcǎo) nghĩa là "Soạn thảo", ghép bởi: 起 (qǐ): đứng dậy + 草 (cǎo): Cỏ.

Thành phần cấu tạo

起草
qǐcǎo
Soạn thảo
走
己
艹
早

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khởi thảo, soạn thảo, thảo (văn bản), viết nháp, dự thảo.
Ví dụ (5)
mìshū秘书zhèngzài正在qǐcǎo起草míngtiān明天de的huìyì会议fāyán发言gǎo稿。
Thư ký đang soạn thảo bài phát biểu cho cuộc họp ngày mai.
The secretary is drafting tomorrow's conference speech.
zhè这fèn份hétong合同shì是yóu由lǜshī律师qīnzì亲自qǐcǎo起草de的。
Bản hợp đồng này do luật sư đích thân soạn thảo.
This contract was drafted personally by a lawyer.
wěiyuánhuì委员会yǐjīng已经wánchéng完成le了xīn新fǎguī法规de的qǐcǎo起草gōngzuò工作。
Ủy ban đã hoàn thành công việc khởi thảo quy định mới.
The committee has completed the drafting of the new regulations.
wǒmen我们xūyào需要chénglì成立yí一gè个xiǎozǔ小组lái来qǐcǎo起草jìhuàshū计划书。
Chúng ta cần thành lập một nhóm nhỏ để soạn thảo bản kế hoạch.
We need to set up a team to draft the proposal.
zhè这shì是tā他shēngqián生前qǐcǎo起草de的zuìhòu最后yí一fèn份wénjiàn文件。
Đây là văn kiện cuối cùng ông ấy soạn thảo lúc sinh thời.
This was the last document he drafted before his death.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây