草
一丨丨丨フ一一一丨
9
根, 棵
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草).
Thành phần cấu tạo
草
Cỏ, bản nháp
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cỏ, rơm, thảo mộc.
Ví dụ (5)
春天的草很绿。
Cỏ mùa xuân rất xanh.
The grass is very green in spring.
请不要踩踏草地。
Xin đừng giẫm đạp lên bãi cỏ.
Please do not step on the grass.
牛和羊在山上吃草。
Trâu và dê đang ăn cỏ trên núi.
Cows and sheep are eating grass on the mountain.
我们坐在草上聊天吧。
Chúng ta ngồi trên cỏ trò chuyện đi.
Let's sit on the grass and chat.
这种草可以做药。
Loại cỏ (thảo dược) này có thể dùng làm thuốc.
This kind of grass can be used as medicine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây