ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
草
cǎo
cỏ, rơm, thảo mộc.
Hán việt: thảo
一丨丨丨フ一一一丨
9
根, 棵
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草).

Thành phần cấu tạo

草
cǎo
Cỏ, bản nháp
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cỏ, rơm, thảo mộc.
Ví dụ (5)
chūntiān春天de的cǎo草hěn很lǜ绿。
Cỏ mùa xuân rất xanh.
The grass is very green in spring.
qǐng请búyào不要cǎi踩tà踏cǎodì草地。
Xin đừng giẫm đạp lên bãi cỏ.
Please do not step on the grass.
niú牛hé和yáng羊zài在shān山shàng上chī吃cǎo草。
Trâu và dê đang ăn cỏ trên núi.
Cows and sheep are eating grass on the mountain.
wǒmen我们zuò坐zài在cǎo草shàng上liáotiān聊天ba吧。
Chúng ta ngồi trên cỏ trò chuyện đi.
Let's sit on the grass and chat.
zhè这zhòngcǎo种草kěyǐ可以zuò做yào药。
Loại cỏ (thảo dược) này có thể dùng làm thuốc.
This kind of grass can be used as medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây