槽
一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
15
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khúc gỗ lớn (木) được người thợ khoét rỗng phần giữa (曹) tạo thành chiếc máng dài đựng nước hay thức ăn gọi là cái máng, rãnh (槽).
Thành phần cấu tạo
槽
Cái máng, rãnh
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái máng, rãnh
Ví dụ (3)
马在槽边吃草。
Ngựa ăn cỏ bên máng.
The horse is eating grass by the trough.
水沿着石槽流下。
Nước chảy xuống theo rãnh đá.
Water flows down along the stone groove.
工人清理了排水槽。
Công nhân đã dọn rãnh thoát nước.
The workers cleaned out the drainage gutter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây