ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水槽
shuǐcáo
bể chứa nước, thùng nước, máng nước
Hán việt: thủy tào
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "水槽" (shuǐcáo) mang nghĩa "bể chứa nước, thùng nước, máng nước", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 槽 (cáo - tào): "Cái máng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 槽: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ khoét rỗng phần giữa (曹) tạo thành chiếc máng dài đựng nước hay thức ăn gọi là cái máng, rãnh (槽).

Thành phần cấu tạo

水槽
shuǐcáo
bể chứa nước, thùng nước, máng nước
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
槽
cáo • tào
Cái máng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bể chứa nước, thùng nước, máng nước
Ví dụ (5)
chúfáng厨房de的shuǐcáo水槽dǔzhù堵住le了。
Bồn rửa trong nhà bếp bị tắc rồi.
The kitchen sink is clogged.
nóngfū农夫zhèngzài正在gěi给mǎ马ér儿de的shuǐcáo水槽jiā加mǎn满shuǐ水。
Người nông dân đang đổ đầy nước vào máng nước cho bầy ngựa.
The farmer is filling the horse's water trough.
qǐng请bǎ把zàng脏wǎn碗pán盘fàng放zài在shuǐcáo水槽lǐ里。
Xin hãy để bát đĩa bẩn vào trong bồn rửa.
Please put the dirty dishes in the sink.
gōngrén工人zhèngzài正在qīnglǐ清理gōngchǎng工厂hòumiàn后面de的dà大shuǐcáo水槽。
Công nhân đang dọn dẹp bể chứa nước lớn ở phía sau nhà máy.
The workers are cleaning the large water tank behind the factory.
zhè这gè个jiù旧shuǐcáo水槽kāishǐ开始lòushuǐ漏水le了,wǒmen我们xūyào需要huàn换gè个xīn新de的。
Cái bể nước cũ này bắt đầu rỉ nước rồi, chúng ta cần thay một cái mới.
This old sink has started leaking, so we need to replace it with a new one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây