水
丨フノ丶
4
杯, 壶, 瓶
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).
Thành phần cấu tạo
水
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
Hình ảnh:


Từ ghép (37)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước (chất lỏng nói chung, sông ngòi).
Ví dụ (5)
我要喝水。
Tôi muốn uống nước.
I want to drink water.
请给我一杯热水。
Làm ơn cho tôi một ly nước nóng.
Please give me a cup of hot water.
你会游泳吗?水深不深?
Bạn biết bơi không? Nước có sâu không?
Can you swim? Is the water deep?
多喝水对身体好。
Uống nhiều nước tốt cho sức khỏe.
Drinking more water is good for your health.
这里的水很干净。
Nước ở đây rất sạch.
The water here is very clean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây