泪水
HSK 4-5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "泪水" (lèishuǐ) nghĩa là "Nước mắt", ghép bởi: 泪 (lèi): Nước mắt + 水 (shuǐ): Nước.
Thành phần cấu tạo
泪水
Nước mắt
氵
目
水
Hình ảnh:

Phân tích từ 泪水
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước mắt, lệ.
Ví dụ (5)
泪水模糊了我的双眼。
Nước mắt làm nhòe đôi mắt tôi.
Tears blurred my vision.
她忍不住流下了激动的泪水。
Cô ấy không kìm được đã rơi những giọt nước mắt xúc động.
She couldn't help shedding tears of excitement.
这是幸福的泪水。
Đây là những giọt nước mắt hạnh phúc.
These are tears of happiness.
他强忍着泪水不让它掉下来。
Anh ấy cố nén nước mắt không để nó rơi xuống.
He held back his tears so they wouldn't fall.
擦干你的泪水,坚强一点。
Lau khô nước mắt đi, kiên cường lên một chút.
Wipe away your tears and be strong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây