泪
丶丶一丨フ一一一
8
滴
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những giọt nước (氵) tuôn rơi từ khóe mắt (目) khi xúc động hay đau buồn chính là dòng nước mắt (泪).
Thành phần cấu tạo
泪
Nước mắt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước mắt
Ví dụ (5)
她感动得流下了眼泪。
Cô ấy cảm động đến mức rơi nước mắt.
She was so moved that tears streamed down her face.
他的眼里充满了泪水。
Trong mắt anh ấy tràn đầy nước mắt.
His eyes were filled with tears.
请别再流泪了。
Xin đừng rơi lệ nữa.
Please stop crying.
她擦干了脸上的泪痕。
Cô ấy lau khô những vệt nước mắt trên mặt.
She wiped the tear stains from her face.
听到这个消息,大家都潸然泪下。
Nghe được tin này, mọi người đều tuôn rơi nước mắt.
Hearing the news, everyone burst into tears.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây