ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泪流满面
lèi liú mǎn miàn
đầy nước mắt
Hán việt: lệ lưu mãn diện
—

Gợi nhớ

Từ "泪流满面" (lèi liú mǎn miàn) nghĩa là "đầy nước mắt", ghép bởi: 泪 (lèi): Nước mắt + 流 (liú): chảy + 满 (mǎn): đầy + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

泪流满面
lèi liú mǎn miàn
đầy nước mắt
氵
目
㐬
㒼
面

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đầy nước mắt
Ví dụ (3)
tīng听wán完zhè这gè个gǎnrén感人de的gùshì故事hòu后,dàjiā大家dōu都gǎndòng感动de得lèiliúmǎnmiàn泪流满面。
Sau khi nghe xong câu chuyện cảm động này, mọi người đều xúc động đến mức nước mắt giàn giụa.
After hearing this touching story, everyone was moved to tears, with tears streaming down their faces.
líbié离别duōnián多年hòu后,mǔzi母子zài在jīchǎng机场xiāngjiàn相见,dùnshí顿时lèiliúmǎnmiàn泪流满面。
Sau nhiều năm xa cách, mẹ con gặp lại nhau ở sân bay, tức thì nước mắt đầm đìa.
Reunited at the airport after years of separation, the mother and son immediately had tears streaming down their faces.
kàndào看到nǚ'ér女儿zhōngyú终于zhǎodào找到le了xìngfú幸福,mǔqīn母亲xīnwèi欣慰de地lèiliúmǎnmiàn泪流满面。
Nhìn thấy con gái cuối cùng đã tìm được hạnh phúc, người mẹ mừng lòng rơi lệ đầy mặt.
Seeing that her daughter had finally found happiness, the mother had tears of relief streaming down her face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây