一流
些
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Giữa muôn vàn dòng chảy cuồn cuộn (流: lưu, có bộ Thủy 氵 và chữ Lưu 㐬), phẩm chất luôn đứng ở vị trí dẫn đầu số một (一: nhất) được ca ngợi là bậc "hạng nhất" (一流).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一流
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hạng nhất, hàng đầu, thượng hạng, bậc nhất.
Ví dụ (5)
我们要努力建设世界一流大学。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng trường đại học hàng đầu thế giới.
We must strive to build a world-class university.
这家酒店的服务是一流的。
Dịch vụ của khách sạn này là thượng hạng (hạng nhất).
The service at this hotel is first-rate.
他拥有一流的技术和丰富的经验。
Anh ấy sở hữu kỹ thuật hàng đầu và kinh nghiệm phong phú.
He possesses first-rate skills and extensive experience.
这里的音响效果简直是一流。
Hiệu quả âm thanh ở đây quả thực là đỉnh cao.
The sound quality here is simply top-notch.
要想做出一流的产品,必须注重细节。
Muốn làm ra sản phẩm hạng nhất thì phải chú trọng vào chi tiết.
To make first-rate products, you must pay attention to details.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây