ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一流
yì liú
hạng nhất, hàng đầu, thượng hạng, bậc nhất.
Hán việt: nhất lưu
些
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Giữa muôn vàn dòng chảy cuồn cuộn (流: lưu, có bộ Thủy 氵 và chữ Lưu 㐬), phẩm chất luôn đứng ở vị trí dẫn đầu số một (一: nhất) được ca ngợi là bậc "hạng nhất" (一流).

Thành phần cấu tạo

一流
yì liú
Hạng nhất
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hạng nhất, hàng đầu, thượng hạng, bậc nhất.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力jiànshè建设shìjiè世界yìliú一流dàxué大学。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng trường đại học hàng đầu thế giới.
We must strive to build a world-class university.
zhè这jiā家jiǔdiàn酒店de的fúwù服务shì是yìliú一流de的。
Dịch vụ của khách sạn này là thượng hạng (hạng nhất).
The service at this hotel is first-rate.
tā他yōngyǒu拥有yìliú一流de的jìshù技术hé和fēngfù丰富de的jīngyàn经验。
Anh ấy sở hữu kỹ thuật hàng đầu và kinh nghiệm phong phú.
He possesses first-rate skills and extensive experience.
zhèlǐ这里de的yīnxiǎng音响xiàoguǒ效果jiǎnzhí简直shì是yìliú一流。
Hiệu quả âm thanh ở đây quả thực là đỉnh cao.
The sound quality here is simply top-notch.
yào要xiǎng想zuòchū做出yìliú一流de的chǎnpǐn产品,bìxū必须zhùzhòng注重xìjié细节。
Muốn làm ra sản phẩm hạng nhất thì phải chú trọng vào chi tiết.
To make first-rate products, you must pay attention to details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây