流
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
10
名, 个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).
Thành phần cấu tạo
流
chảy, đổ, trôi, lan truyền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chảy, trôi, lưu thông, lan truyền.
Ví dụ (5)
河水向东流。
Nước sông chảy về hướng đông.
The river flows east.
眼泪止不住地流下来。
Nước mắt cứ thế tuôn rơi không ngừng.
Tears kept flowing down.
伤口在流血。
Vết thương đang chảy máu.
The wound is bleeding.
我不停地流汗。
Tôi đổ mồ hôi không ngừng.
I keep sweating.
时间如流水。
Thời gian trôi nhanh như nước chảy.
Time flows like water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây