琉
一一丨一丶一フ丶ノ丨フ
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Viên đá ngọc (王) được nung chảy (㐬) trong lửa đỏ rồi kết tinh thành chất lưu ly, thủy tinh màu óng ánh (琉).
Thành phần cấu tạo
琉
lưu ly, thủy tinh màu
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lưu ly, thủy tinh màu
Ví dụ (5)
这座寺庙的屋顶铺满了金色的琉璃瓦。
Mái của ngôi chùa này được lợp đầy ngói lưu ly (ngói tráng men thủy tinh) màu vàng.
The roof of this temple is covered with golden glazed tiles.
这个艺术馆里展示了许多精美的琉璃工艺品。
Trong bảo tàng nghệ thuật này trưng bày rất nhiều đồ thủ công mỹ nghệ bằng pha lê tinh xảo.
This art museum displays many exquisite glass artworks.
阳光照在湖面上,仿佛是一面巨大的琉璃镜。
Ánh nắng chiếu rọi trên mặt hồ, tựa như một chiếc gương thủy tinh khổng lồ.
The sunlight shone on the lake, making it look like a huge glass mirror.
宫殿里挂着一盏华丽的琉璃吊灯。
Trong cung điện treo một chiếc đèn chùm pha lê lộng lẫy.
A magnificent glass chandelier hangs in the palace.
她脖子上戴着一串五颜六色的琉璃珠子。
Trên cổ cô ấy đeo một chuỗi hạt thủy tinh nhiều màu sắc.
She wore a string of colorful glass beads around her neck.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây