ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
榴
liú
Quả lựu
Hán việt: lưu
一丨ノ丶ノ丨丶フノ丨フ一丨一
14
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Thứ quả trên cây gỗ (木) giữ lại (留) hàng trăm hạt đỏ mọng ngọt ngào bên trong lớp vỏ chính là quả lựu (榴).

Thành phần cấu tạo

榴
liú
Quả lựu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
留
Lưu
Giữ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quả lựu
Ví dụ (3)
shíliu石榴yǐjīng已经shú熟le了。
Quả lựu đã chín rồi.
The pomegranates are already ripe.
tā她xǐhuan喜欢hē喝shíliu石榴zhī汁。
Cô ấy thích uống nước ép lựu.
She likes drinking pomegranate juice.
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着liú榴shù树。
Trong sân trồng cây lựu.
Pomegranate trees are planted in the yard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây