榴
一丨ノ丶ノ丨丶フノ丨フ一丨一
14
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Thứ quả trên cây gỗ (木) giữ lại (留) hàng trăm hạt đỏ mọng ngọt ngào bên trong lớp vỏ chính là quả lựu (榴).
Thành phần cấu tạo
榴
Quả lựu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
留
Lưu
Giữ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quả lựu
Ví dụ (3)
石榴已经熟了。
Quả lựu đã chín rồi.
The pomegranates are already ripe.
她喜欢喝石榴汁。
Cô ấy thích uống nước ép lựu.
She likes drinking pomegranate juice.
院子里种着榴树。
Trong sân trồng cây lựu.
Pomegranate trees are planted in the yard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây