硫
一ノ丨フ一丶一フ丶ノ丨フ
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khoáng chất lấy từ đá (石) khi nóng chảy tạo thành dòng (㐬) màu vàng có mùi hắc đặc trưng chính là lưu huỳnh (硫).
Thành phần cấu tạo
硫
Lưu huỳnh
石
Bộ Thạch
Đá khoáng chất
㐬
Chữ Lưu cổ
Dòng chảy / âm đọc
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lưu huỳnh
Ví dụ (3)
硫磺有特殊气味。
Lưu huỳnh có mùi đặc trưng.
Sulfur has a distinctive odor.
实验室里有硫粉。
Trong phòng thí nghiệm có bột lưu huỳnh.
There is sulfur powder in the laboratory.
硫可以用于工业生产。
Lưu huỳnh có thể dùng trong sản xuất công nghiệp.
Sulfur can be used in industrial production.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây