瘤
丶一ノ丶一ノ丨丶フノ丨フ一丨一
15
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khí huyết bị ứ đọng lưu giữ lại (留) một chỗ trong cơ thể sinh ra căn bệnh (疒) sưng phồng thành khối u, cái bướu (瘤).
Thành phần cấu tạo
瘤
khối u, bướu
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
留
Lưu
Giữ / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khối u, bướu
Ví dụ (3)
医生检查了这个肿瘤。
Bác sĩ kiểm tra khối u này.
The doctor examined this tumor.
他脖子上长了一个小瘤。
Trên cổ anh ấy mọc một cái bướu nhỏ.
A small lump grew on his neck.
良性瘤也需要复查。
Khối u lành tính cũng cần tái kiểm tra.
Even a benign tumor needs a follow-up examination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây