碌
一ノ丨フ一フ一一丨丶一ノ丶
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người thợ đá (石) suốt ngày cặm cụi chạm khắc ghi chép (录) lên từng phiến đá phẳng, dáng vẻ vô cùng bận rộn, vất vả (碌).
Thành phần cấu tạo
碌
bận rộn, vất vả
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'lù')
Nghĩa:bận rộn, vất vả
Ví dụ (3)
他整天忙碌。
Anh ấy bận rộn cả ngày.
He is busy all day long.
生活虽然碌碌,却很充实。
Cuộc sống tuy vất vả bận rộn nhưng rất đầy đủ.
Although life is busy, it is very fulfilling.
她为家庭奔波劳碌。
Cô ấy tất bật vất vả vì gia đình.
She rushes about and toils for her family.
2
danh từ (đọc 'liù')
Nghĩa:bận rộn, vất vả
Ví dụ (2)
农民在场院上用碌碡脱粒。
Nông dân dùng trục đá để tuốt hạt trên sân phơi.
Farmers use a stone roller on the threshing floor to thresh grain.
那块碌碡是用坚硬的花岗岩做成的。
Cái trục đá đó được làm bằng đá hoa cương rất cứng.
That stone roller is made of hard granite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây