ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骨碌
gūlu
Lăn tròn, lăn nhanh
Hán việt: cốt lục
—

Gợi nhớ

Từ "骨碌" (gūlu) mang nghĩa "Lăn tròn, lăn nhanh", kết hợp bởi 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 碌 (lù / liù - lục): "bận rộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 碌: Người thợ đá (石) suốt ngày cặm cụi chạm khắc ghi chép (录) lên từng phiến đá phẳng, dáng vẻ vô cùng bận rộn, vất vả (碌).

Thành phần cấu tạo

骨碌
gūlu
Lăn tròn, lăn nhanh
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
碌
lù / liù • lục
bận rộn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lăn tròn, lăn nhanh
Ví dụ (3)
yìngbì硬币gūlù骨碌yíxià一下gǔn滚dào到le了shāfā沙发xiàmiàn下面。
Đồng xu lăn vèo một cái vào dưới gầm ghế sô pha.
The coin rolled right under the sofa.
tā他de的yǎnzhū眼珠gūlù骨碌gūlù骨碌de地zhuǎn转,bù不zhīdào知道zài在xiǎng想shénme什么huài坏zhǔyì主意。
Tròng mắt anh ta cứ đảo liên tục, không biết đang nghĩ ra ý xấu gì.
His eyes darted around, and there was no telling what mischief he was up to.
xiǎogǒu小狗zài在dì地shàng上gūlù骨碌fān翻le了gè个shēn身,xiàng向zhǔrén主人sājiāo撒娇。
Chú chó con lăn tròn một vòng trên đất rồi làm nũng với chủ.
The puppy rolled over on the ground, acting cute toward its owner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây