ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忙碌
mánglù
bận rộn, tất bật, vất vả (chỉ trạng thái bận bịu liên tục).
Hán việt: mang lục
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "忙碌" (mánglù) mang nghĩa "Bận rộn, nhộn nhịp", kết hợp bởi 忙 (máng - mang): "bận" + 碌 (lù / liù - lục): "bận rộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忙: Trái tim (忄) cuốn vào công việc tất bật đến mức quên mất (亡) cả thời gian nghỉ ngơi vì đang quá bận, bận rộn (忙). • Chữ 碌: Người thợ đá (石) suốt ngày cặm cụi chạm khắc ghi chép (录) lên từng phiến đá phẳng, dáng vẻ vô cùng bận rộn, vất vả (碌).

Thành phần cấu tạo

忙碌
mánglù
Bận rộn, nhộn nhịp
忙
máng • mang
bận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng (nằm bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)
碌
lù / liù • lục
bận rộn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bận rộn, tất bật, vất vả (chỉ trạng thái bận bịu liên tục).
Ví dụ (5)
wèile为了zhǔnbèi准备kǎoshì考试,zhè这jǐtiān几天tā他fēicháng非常mánglù忙碌。
Để chuẩn bị cho kỳ thi, mấy ngày nay anh ấy vô cùng bận rộn.
He has been very busy these past few days preparing for the exam.
kàn看zhe着fùqīn父亲mánglù忙碌de的bèiyǐng背影,wǒ我hěn很gǎndòng感动。
Nhìn bóng lưng tất bật của cha, tôi rất cảm động.
Seeing my father's busy figure from behind, I was deeply moved.
xiàndàirén现代人de的shēnghuó生活zǒngshì总是nàme那么mánglù忙碌。
Cuộc sống của người hiện đại lúc nào cũng bận rộn như vậy.
Modern people's lives are always so busy.
zhè这shì是yí一gè个mánglù忙碌de的zǎochén早晨。
Đây là một buổi sáng tất bật.
This is a busy morning.
tā他zài在chúfáng厨房lǐ里mánglù忙碌le了yì一zhěngtiān整天。
Anh ấy đã bận rộn (loay hoay) trong bếp suốt cả ngày.
He was busy in the kitchen all day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây