ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手忙脚乱
shǒumáng-jiǎoluàn
tay làm chân loạn, luống cuống, quýnh quáng, rối rắm.
Hán việt: thủ mang cước loạn
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "手忙脚乱" (shǒumáng-jiǎoluàn) nghĩa là "Luống cuống, bối rối", ghép bởi: 手 (shǒu): tay + 忙 (máng): bận + 脚 (jiǎo / jué): chân + 乱 (luàn): lộn xộn.

Thành phần cấu tạo

手忙脚乱
shǒumáng-jiǎoluàn
Luống cuống, bối rối
手
忄
亡
月
却
舌

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:tay làm chân loạn, luống cuống, quýnh quáng, rối rắm.
Ví dụ (5)
kuài快chídào迟到le了,tā他shǒumángjiǎoluàn手忙脚乱de地chuānshàng穿上yīfu衣服jiù就pǎo跑le了。
Sắp muộn rồi, anh ấy quýnh quáng mặc quần áo vào rồi chạy biến.
He was almost late, so he hurriedly threw on his clothes and ran off in a fluster.
kèrén客人tūrán突然lái来le了,nòng弄de得wǒ我shǒumángjiǎoluàn手忙脚乱。
Khách bất ngờ đến làm tôi trở tay không kịp (cuống hết cả lên).
The guests arrived unexpectedly, and it threw me into a complete fluster.
dìyī第一cì次dāng当lǎoshī老师,yóuyú由于quēfá缺乏jīngyàn经验,wǒ我jīngcháng经常máng忙de得shǒumángjiǎoluàn手忙脚乱。
Lần đầu làm giáo viên, do thiếu kinh nghiệm, tôi thường xuyên bận đến mức luống cuống.
It was my first time teaching, and because I lacked experience, I was often so busy that I became all flustered.
búyào不要línshí临时bàofójiǎo抱佛脚,fǒuzé否则kǎoshì考试shí时huì会shǒumángjiǎoluàn手忙脚乱。
Đừng để nước đến chân mới nhảy, nếu không lúc đi thi sẽ cuống quýt lên đấy.
Don't cram at the last minute, or you'll panic during the exam.
chúfáng厨房lǐ里,māma妈妈yí一gè个rén人máng忙de得shǒumángjiǎoluàn手忙脚乱。
Trong bếp, mẹ một mình bận rộn đến mức tay năm tay mười (xoay sở không kịp).
In the kitchen, Mom was so busy by herself that she was rushing around in a fluster.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây