手忙脚乱
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "手忙脚乱" (shǒumáng-jiǎoluàn) nghĩa là "Luống cuống, bối rối", ghép bởi: 手 (shǒu): tay + 忙 (máng): bận + 脚 (jiǎo / jué): chân + 乱 (luàn): lộn xộn.
Thành phần cấu tạo
手忙脚乱
Luống cuống, bối rối
手
忄
亡
月
却
舌
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:tay làm chân loạn, luống cuống, quýnh quáng, rối rắm.
Ví dụ (5)
快迟到了,他手忙脚乱地穿上衣服就跑了。
Sắp muộn rồi, anh ấy quýnh quáng mặc quần áo vào rồi chạy biến.
He was almost late, so he hurriedly threw on his clothes and ran off in a fluster.
客人突然来了,弄得我手忙脚乱。
Khách bất ngờ đến làm tôi trở tay không kịp (cuống hết cả lên).
The guests arrived unexpectedly, and it threw me into a complete fluster.
第一次当老师,由于缺乏经验,我经常忙得手忙脚乱。
Lần đầu làm giáo viên, do thiếu kinh nghiệm, tôi thường xuyên bận đến mức luống cuống.
It was my first time teaching, and because I lacked experience, I was often so busy that I became all flustered.
不要临时抱佛脚,否则考试时会手忙脚乱。
Đừng để nước đến chân mới nhảy, nếu không lúc đi thi sẽ cuống quýt lên đấy.
Don't cram at the last minute, or you'll panic during the exam.
厨房里,妈妈一个人忙得手忙脚乱。
Trong bếp, mẹ một mình bận rộn đến mức tay năm tay mười (xoay sở không kịp).
In the kitchen, Mom was so busy by herself that she was rushing around in a fluster.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây