ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忙活
mánghuó
Bận rộn với công việc, bận làm ăn
Hán việt: mang hoạt
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tâm trí (忄) luôn tất bật không ngơi nghỉ (忙: chữ Vong 亡) để xoay xở các công việc mưu sinh, nuôi sống (活: dòng nước 氵 tưới mát đầu lưỡi 舌) gia đình chính là cảnh "bận rộn với công việc, bận làm ăn" (忙活 - mang hoạt).

Thành phần cấu tạo

忙活
mánghuó
Bận rộn với công việc, bận làm ăn
忙
máng • mang
bận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng (nằm bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bận rộn với công việc, bận làm ăn
Ví dụ (3)
tā他zài在chúfáng厨房mánghuó忙活le了yí一shàngwǔ上午。
Anh ấy bận rộn trong bếp cả buổi sáng.
He busied himself in the kitchen all morning.
dàjiā大家dōu都zài在wèi为wǎnhuì晚会mánghuó忙活。
Mọi người đều bận chuẩn bị cho buổi tiệc.
Everyone is busy getting things ready for the evening party.
fùmǔ父母měitiān每天mánghuó忙活dào到hěn很wǎn晚。
Bố mẹ mỗi ngày bận rộn đến rất muộn.
My parents stay busy working until very late every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây