忙活
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tâm trí (忄) luôn tất bật không ngơi nghỉ (忙: chữ Vong 亡) để xoay xở các công việc mưu sinh, nuôi sống (活: dòng nước 氵 tưới mát đầu lưỡi 舌) gia đình chính là cảnh "bận rộn với công việc, bận làm ăn" (忙活 - mang hoạt).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 忙活
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bận rộn với công việc, bận làm ăn
Ví dụ (3)
他在厨房忙活了一上午。
Anh ấy bận rộn trong bếp cả buổi sáng.
He busied himself in the kitchen all morning.
大家都在为晚会忙活。
Mọi người đều bận chuẩn bị cho buổi tiệc.
Everyone is busy getting things ready for the evening party.
父母每天忙活到很晚。
Bố mẹ mỗi ngày bận rộn đến rất muộn.
My parents stay busy working until very late every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây