课外活动
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "课外活动" (kèwài huódòng) nghĩa là "Hoạt động ngoại khóa", ghép bởi: 课 (kè): bài học + 外 (wài): bên ngoài + 活 (huó): sống + 动 (dòng): di chuyển.
Thành phần cấu tạo
课外活动
Hoạt động ngoại khóa
讠
果
夕
卜
氵
舌
Hình ảnh:

Phân tích từ 课外活动
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoạt động ngoại khóa
Ví dụ (3)
课外活动能培养团队精神。
Hoạt động ngoại khóa có thể rèn tinh thần đội nhóm.
Extracurricular activities can foster team spirit.
学校每周都有课外活动。
Trường có hoạt động ngoại khóa mỗi tuần.
The school has extracurricular activities every week.
她参加了音乐课外活动。
Cô ấy tham gia hoạt động ngoại khóa âm nhạc.
She participated in music extracurricular activities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây