ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
课文
kèwén
bài khóa, bài văn (đoạn văn bản chính trong bài học).
Hán việt: khóa văn
篇
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời giảng dạy (讠) đơm hoa kết trái (果 — 课: khóa - tiết học, bài học) được biên soạn thành từng đoạn chữ viết, áng văn mẫu mực (文: văn - văn bản) trong sách giáo khoa chính là "bài khóa, bài học" (课文).

Thành phần cấu tạo

课文
kèwén
bài khóa, bài học (trong sách giáo khoa)
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài khóa, bài văn (đoạn văn bản chính trong bài học).
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家gēn跟wǒ我dú读kèwén课文。
Mời mọi người đọc bài khóa theo tôi.
Please read the text aloud after me.
zhè这piān篇kèwén课文hěn很yǒuyìsi有意思。
Bài khóa này (bài văn trong sách) rất thú vị.
This text is very interesting.
nǐ你yào要bǎ把zhè这piān篇kèwén课文bèi背xiàlái下来。
Bạn cần phải học thuộc lòng bài khóa này.
You need to memorize this text.
wǒ我bù不lǐjiě理解zhè这piān篇kèwén课文de的yìsi意思。
Tôi không hiểu ý nghĩa của bài khóa này.
I don't understand the meaning of this text.
jīntiān今天de的kèwén课文yǒudiǎnr有点儿cháng长。
Bài khóa hôm nay hơi dài một chút.
Today's text is a bit long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây