生活方式
种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生活方式" (shēnghuó fāngshì) nghĩa là "Lối sống, cách sống", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 活 (huó): sống + 方 (fāng): Vuông + 式 (shì): kiểu cách.
Thành phần cấu tạo
生活方式
Lối sống, cách sống
生
氵
舌
方
弋
工
Hình ảnh:

Phân tích từ 生活方式
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lối sống, cách sống
Ví dụ (3)
健康的生活方式很重要。
Lối sống lành mạnh rất quan trọng.
A healthy lifestyle is very important.
他的生活方式非常节俭。
Lối sống của anh ấy rất tiết kiệm.
His lifestyle is very frugal.
城市生活改变了她的生活方式。
Cuộc sống thành thị đã thay đổi lối sống của cô ấy.
City life changed her lifestyle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây