ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生活方式
shēnghuó fāngshì
Lối sống, cách sống
Hán việt: sinh hoạt phương thức
种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "生活方式" (shēnghuó fāngshì) nghĩa là "Lối sống, cách sống", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 活 (huó): sống + 方 (fāng): Vuông + 式 (shì): kiểu cách.

Thành phần cấu tạo

生活方式
shēnghuó fāngshì
Lối sống, cách sống
生
氵
舌
方
弋
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lối sống, cách sống
Ví dụ (3)
jiànkāng健康de的shēnghuó生活fāngshì方式hěn很zhòngyào重要。
Lối sống lành mạnh rất quan trọng.
A healthy lifestyle is very important.
tā他de的shēnghuó生活fāngshì方式fēicháng非常jiéjiǎn节俭。
Lối sống của anh ấy rất tiết kiệm.
His lifestyle is very frugal.
chéngshì城市shēnghuó生活gǎibiàn改变le了tā她de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Cuộc sống thành thị đã thay đổi lối sống của cô ấy.
City life changed her lifestyle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây