ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
式
shì
kiểu cách, công thức
Hán việt: thức
一一丨一フ丶
6
挂
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

式
shì
kiểu cách, công thức
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kiểu cách, công thức
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢zhè这tào套zhōngshì中式jiājù家具。
Tôi rất thích bộ nội thất kiểu Trung Quốc này.
I really like this set of Chinese-style furniture.
zhè这gè个shùxué数学gōngshì公式tài太nán难jì记le了。
Công thức toán học này quá khó nhớ.
This mathematical formula is too hard to memorize.
qǐng请ànzhào按照guīdìng规定de的géshì格式xiě写bàogào报告。
Vui lòng viết báo cáo theo đúng định dạng (kiểu mẫu) quy định.
Please write the report according to the prescribed format.
huìyì会议jiāng将yǐ以xiàn线shàng上de的xíngshì形式jǔxíng举行。
Hội nghị sẽ được tổ chức dưới hình thức trực tuyến.
The meeting will be held online.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Mỗi người đều có cách sống (phương thức sống) của riêng mình.
Everyone has their own way of life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây