ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
方式
fāngshì
phương thức, cách thức, lối, kiểu (cách làm việc, sinh hoạt...).
Hán việt: phương thức
种, 个
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "方式" (fāngshì) mang nghĩa "Cách thức, phương pháp", kết hợp bởi 方 (fāng - phương): "Vuông" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

方式
fāngshì
Cách thức, phương pháp
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương thức, cách thức, lối, kiểu (cách làm việc, sinh hoạt...).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要gǎibiàn改变shēnghuó生活fāngshì方式,gèng更jiànkāng健康de地shēnghuó生活。
Chúng ta phải thay đổi lối sống (phương thức sinh hoạt), sống khỏe mạnh hơn.
We need to change our lifestyle and live more healthily.
xiànzài现在de的zhīfù支付fāngshì方式yuèláiyuè越来越fāngbiàn方便le了。
Phương thức thanh toán hiện nay ngày càng thuận tiện.
Payment methods are becoming more and more convenient now.
zhè这shì是yì一zhǒng种hěn很hǎo好de的jiàoyù教育fāngshì方式。
Đây là một phương pháp (cách thức) giáo dục rất tốt.
This is a very good method of education.
qǐng请zhùyì注意nǐ你de的shuōhuà说话fāngshì方式。
Xin hãy chú ý cách nói chuyện của bạn.
Please pay attention to the way you speak.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的gōngzuò工作fāngshì方式。
Mỗi người đều có phong cách (cách thức) làm việc của riêng mình.
Everyone has their own way of working.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây