ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结算方式
jiésuàn fāngshì
phương thức thanh toán
Hán việt: kết toán phương thức
—

Gợi nhớ

Từ "结算方式" (jiésuàn fāngshì) mang nghĩa "phương thức thanh toán", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 算 (suàn - toán): "tính" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

结算方式
jiésuàn fāngshì
phương thức thanh toán
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương thức thanh toán
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对jiésuàn结算fāngshì方式。
Phòng tài vụ đang đối chiếu phương thức thanh toán.
The finance department is verifying the settlement method.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出jiésuàn结算fāngshì方式。
Trong báo cáo cần liệt kê phương thức thanh toán.
The settlement method needs to be listed in the report.
jiésuàn结算fāngshì方式xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Phương thức thanh toán cần quản lý xác nhận.
The settlement method requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây