结婚
次
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Khi sợi tơ hồng (纟) được thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn kết hai cuộc đời (结: kết - gắn bó) và chàng trai đón người con gái mình yêu (女) về chung một nhà trong ánh hoàng hôn ấm áp (昏) (婚: hôn - hôn nhân), hai người chính thức "kết hôn" (结婚).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 结婚
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kết hôn, cưới, lấy (chồng/vợ), lập gia đình.
Ví dụ (5)
我们打算明年结婚。
Chúng tôi dự định năm sau sẽ kết hôn.
We plan to get married next year.
他已经结婚很多年了。
Anh ấy đã lập gia đình (kết hôn) được rất nhiều năm rồi.
He has been married for many years.
你什么时候和你女朋友结婚?
Bao giờ thì bạn làm đám cưới với bạn gái?
When are you going to marry your girlfriend?
这是我们的结婚照。
Đây là ảnh cưới của chúng tôi.
This is our wedding photo.
结婚是人生的一件大事。
Kết hôn là một việc trọng đại của đời người.
Marriage is a major life event.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây