算命
HSK 3/4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (廾) nâng những thẻ tre (⺮) và đôi mắt (目) chăm chú bấm đốt tính toán (算: toán) để luận giải những lời phán truyền (口) của trời đất (人, 一) về số phận mà con người cúi mình đón nhận (卩) (命: mệnh) chính là việc xem bói, bói toán (算命).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 算命
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:xem bói, bói toán, đoán số mệnh.
Ví dụ (5)
你相信算命吗?
Bạn có tin vào chuyện xem bói không?
Do you believe in fortune-telling?
我不喜欢去算命,我相信命运掌握在自己手里。
Tôi không thích đi xem bói, tôi tin vận mệnh nằm trong tay mình.
I don't like going to fortune-tellers; I believe my fate is in my own hands.
算命先生说我今年会有好运。
Thầy bói nói năm nay tôi sẽ gặp vận may.
The fortune-teller said I would have good luck this year.
很多迷信的人喜欢找人算命。
Rất nhiều người mê tín thích tìm người xem bói.
Many superstitious people like to have their fortunes told.
虽然算命的说我们会分开,但我还是爱你。
Tuy thầy bói nói chúng ta sẽ chia tay, nhưng anh vẫn yêu em.
Although the fortune-teller said we would break up, I still love you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây