ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
算命
suànmìng
xem bói, bói toán, đoán số mệnh.
Hán việt: toán mệnh
HSK 3/4
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (廾) nâng những thẻ tre (⺮) và đôi mắt (目) chăm chú bấm đốt tính toán (算: toán) để luận giải những lời phán truyền (口) của trời đất (人, 一) về số phận mà con người cúi mình đón nhận (卩) (命: mệnh) chính là việc xem bói, bói toán (算命).

Thành phần cấu tạo

算命
suànmìng
xem bói, bói toán
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:xem bói, bói toán, đoán số mệnh.
Ví dụ (5)
nǐ你xiāngxìn相信suànmìng算命ma吗?
Bạn có tin vào chuyện xem bói không?
Do you believe in fortune-telling?
wǒ我bù不xǐhuan喜欢qù去suànmìng算命,wǒ我xiāngxìn相信mìngyùn命运zhǎngwò掌握zài在zìjǐ自己shǒulǐ手里。
Tôi không thích đi xem bói, tôi tin vận mệnh nằm trong tay mình.
I don't like going to fortune-tellers; I believe my fate is in my own hands.
suànmìng算命xiānsheng先生shuō说wǒ我jīnnián今年huì会yǒu有hǎoyùn好运。
Thầy bói nói năm nay tôi sẽ gặp vận may.
The fortune-teller said I would have good luck this year.
hěn很duō多míxìn迷信de的rén人xǐhuan喜欢zhǎo找rén人suànmìng算命。
Rất nhiều người mê tín thích tìm người xem bói.
Many superstitious people like to have their fortunes told.
suīrán虽然suànmìng算命de的shuō说wǒmen我们huì会fēnkāi分开,dàn但wǒ我háishi还是ài爱nǐ你。
Tuy thầy bói nói chúng ta sẽ chia tay, nhưng anh vẫn yêu em.
Although the fortune-teller said we would break up, I still love you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây