ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计算器
jìsuànqì
Máy tính bỏ túi
Hán việt: kế toán khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "计算器" (jìsuànqì) mang nghĩa "Máy tính bỏ túi", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

计算器
jìsuànqì
Máy tính bỏ túi
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy tính bỏ túi
Ví dụ (3)
kǎoshì考试shí时kěyǐ可以yòng用jìsuànqì计算器ma吗?
Khi thi có thể dùng máy tính bỏ túi không?
Can we use a calculator during the exam?
zhè这tái台jìsuànqì计算器méiyǒu没有diàn电le了。
Máy tính bỏ túi này hết pin rồi.
This calculator is out of battery.
kuàijì会计měitiān每天dōu都yòng用jìsuànqì计算器。
Kế toán dùng máy tính bỏ túi mỗi ngày.
The accountant uses a calculator every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây