ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贷款计算器
dàikuǎn jìsuànqì
Công cụ tính toán khoản vay
Hán việt: đại khoản kế toán khí
—

Gợi nhớ

Từ "贷款计算器" (dàikuǎn jìsuànqì) mang nghĩa "Công cụ tính toán khoản vay", kết hợp bởi 贷 (dài - đại): "cho vay" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

贷款计算器
dàikuǎn jìsuànqì
Công cụ tính toán khoản vay
贷
dài • đại
cho vay
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công cụ tính toán khoản vay
Ví dụ (3)
mǎifáng买房qián前,tā他yòng用wǎng网shàng上de的dàikuǎn贷款jìsuànqì计算器gūsuàn估算le了měi每yuè月de的huánkuǎn还款yālì压力。
Trước khi mua nhà, anh ấy đã dùng công cụ tính toán khoản vay trên mạng để ước tính áp lực trả nợ hàng tháng.
Before buying a house, he used an online loan calculator to estimate his monthly repayment pressure.
dàikuǎn贷款jìsuànqì计算器kěyǐ可以qièhuàn切换děng'é等额běnxī本息hé和děng'é等额běnjīn本金liǎng两zhǒng种huán还kuǎn款fāngshì方式。
Công cụ tính toán khoản vay có thể chuyển đổi giữa hai phương thức trả nợ là trả góp đều (gốc và lãi cố định) và dư nợ giảm dần (gốc chia đều).
The loan calculator can switch between two repayment methods: equal principal and interest, and equal principal.
xǔduō许多yínháng银行guān官wǎng网shàng上dōu都jíchéng集成le了zàixiàn在线dàikuǎn贷款jìsuànqì计算器gōng供kèhù客户miǎnfèi免费shǐyòng使用。
Trên trang web chính thức của nhiều ngân hàng đều tích hợp sẵn công cụ tính toán khoản vay trực tuyến để khách hàng sử dụng miễn phí.
Many banks integrate online loan calculators on their official websites for customers to use for free.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây